Cập nhật mã bưu điện Gia Lai mới nhất 2020

Mã bưu điện chung cho toàn tỉnh Gia Lai năm 2020 là 61000 – 62000. Hãy tham khảo bài viết sau đề cập nhật mã bưu điện Gia Lai cho thành phố Pleiku và các huyện Đak Đoa, Chư Păh, Ia Glai, Đức Cơ, Chư Prông, Phú Thiện

Xem thêm bài viết: Cập nhật mã bưu điện Đà Lạt mới nhất 2020

Cập nhật mã bưu điện Gia Lai mới nhất 2020
Cập nhật mã bưu điện Gia Lai mới nhất 2020

Mã bưu điện Gia Lai thành phố Pleiku

BC. Trung tâm thành phố Pleiku 61100
Thành ủy 61101
Hội đồng nhân dân 61102
Ủy ban nhân dân 61103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 61104
P. Tây Sơn 61106
P. Hội Thương 61107
P. Phù Đổng 61108
P. Hoa Lư 61109
P. Thống Nhất 61110
P. Yên Đỗ 61111
P. Diên Hồng 61112
P. Ia Kring 61113
P. Hội Phú 61114
P. Trà Bá 61115
P. Chi Lăng 61116
P. Thắng Lợi 61117
X. An Phú 61118
X. Chư Á 61119
X. Trà Đa 61120
X. Biển Hồ 61121
X. Tân Sơn 61122
P. Yên Thế 61123
P. Đống Đa 61124
X. Diên Phú 61125
X. Gào 61126
X. Ia Kênh 61127
X. Chư HDrông 61128
BCP. Pleiku 61150
BC. Yên Đỗ 61151
BC. Diên Hồng 61152
BC. Iakring 61153
BC. Trà Bá 61154
BC. Chư Á 1 61155
BC. Biển Hồ 61156
BC. Hệ 1 Gia Lai 61199

Mã bưu điện Gia Lai huyện Đak Đoa

BC. Trung tâm huyện Đak Đoa 61200
Huyện ủy 61201
Hội đồng nhân dân 61202
Ủy ban nhân dân 61203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 61204
TT. Đak Đoa 61206
X. Tân Bình 61207
X. K’ Dang 61208
X. H’ Neng 61209
X. Kon Gang 61210
X. Hải Yang 61211
X. Đăk Sơmei 61212
X. Hà Đông 61213
X. Đăk Krong 61214
X. Hà Bầu 61215
X. Nam Yang 61216
X. A Dơk 61217
X. Glar 61218
X. HNol 61219
X. Trang 61220
X. Ia Pết 61221
X. Ia Băng 61222
BCP. Đak Đoa 61250

Mã bưu điện Gia Lai huyện Chư Păh

BC. Trung tâm huyện Chư Păh 61300
Huyện ủy 61301
Hội đồng nhân dân 61302
Ủy ban nhân dân 61303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 61304
TT. Phú Hòa 61306
X. Nghĩa Hưng 61307
X. Chư Jôr 61308
X. Chư Đăng Ya 61309
X. Đăk Tơ Ver 61310
X. Hà Tây 61311
X. Ia Khươl 61312
X. Hòa Phú 61313
X. Ia Phí 61314
TT. Ia Ly 61315
X. Ia Mơ Nông 61316
X. Ia Kreng 61317
X. Ia Ka 61318
X. Ia Nhin 61319
X. Nghĩa Hòa 61320
BCP. Chư Păh 61350

Mã bưu điện Gia Lai huyện Ia Glai

BC. Trung tâm huyện Ia Grai 61400
Huyện ủy 61401
Hội đồng nhân dân 61402
Ủy ban nhân dân 61403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 61404
TT. Ia Kha 61406
X. Ia Hrung 61407
X. Ia Dêr 61408
X. Ia Sao 61409
X. Ia Yok 61410
X. Ia Bă 61411
X. Ia Grăng 61412
X. Ia Khai 61413
X. Ia Krai 61414
X. Ia O 61415
X. Ia Chía 61416
X. Ia Tô 61417
X. Ia Pếch 61418
BCP. Ia Grai 61450
BC. Chư Nghé 61451
BC. Sê San 4 61452

Mã bưu điện Gia Lai huyện Đức Cơ

BC. Trung tâm huyện Đức Cơ 61500
Huyện ủy 61501
Hội đồng nhân dân 61502
Ủy ban nhân dân 61503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 61504
TT. Chư Ty 61506
X. Ia Dơk 61507
X. Ia Krêl 61508
X. Ia Din 61509
X. Ia Kla 61510
X. Ia Dom 61511
X. Ia Lang 61512
X. Ia Kriêng 61513
X. Ia Pnôn 61514
X. Ia Nan 61515
BCP. Đức Cơ 61550

Mã bưu điện Gia Lai huyện Chư Prông

BC. Trung tâm huyện Chư Prông 61600
Huyện ủy 61601
Hội đồng nhân dân 61602
Ủy ban nhân dân 61603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 61604
TT. Chư Prông 61606
X. Ia Kly 61607
X. Ia Tôr 61608
X. Ia Bang 61609
X. Ia Băng 61610
X. Ia Phìn 61611
X. Bàu Cạn 61612
X. Bình Giáo 61613
X. Thăng Hưng 61614
X. Ia Drăng 61615
X. Ia O 61616
X. Ia Boòng 61617
X. Ia Me 61618
X. Ia Pia 61619
X. Ia Vê 61620
X. Ia Lâu 61621
X. Ia Ga 61622
X. Ia Púch 61623
X. Ia Mơ 61624
X. Ia Piơr 61625
BCP. Chư Prông 61650

Mã bưu điện Gia Lai huyện Phú Thiện

BC. Trung tâm huyện Phú Thiện 61700
Huyện ủy 61701
Hội đồng nhân dân 61702
Ủy ban nhân dân 61703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 61704
TT. Phú Thiện 61706
X. Chư A Thai 61707
X. Ayun Hạ 61708
X. Ia Ake 61709
X. Ia Sol 61710
X. Ia Piar 61711
X. Ia Yeng 61712
X. Ia Peng 61713
X. Chrôh Pơnan 61714
X. Ia Hiao 61715
BCP. Phú Thiện 61750

Có thể bạn quan tâm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *